Bảng giá đất quận Long Biên 2020

Bảng giá đất quận Long Biên theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND thành phố Hà Nội, áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. Dưới đây là danh sách liệt kê Khung giá đất theo các phường của quận Long Biên và cách tính thuế chuyển nhượng QSDĐ và tính thuế đất phi nông nghiệp (tiền sử dụng đất hàng năm):

Bảng giá đất quận Long Biên mới nhất tính từ 01/01/2020. Dưới đây là danh sách chi tiết theo các phường của quận Long Biên:

Bảng giá đất phường Bồ Đề, quận Long Biên

Phố Ái Mộ, phường Bồ Đề: Vị trí 1: 26 680 000 VNĐ; Vị trí 2: 15 208 000 VNĐ; Vị trí 3: 12 540 000 VNĐ; Vị trí 04: 11 206 000 VNĐ

Phố Bồ Đề, phường Bồ Đề: chia làm 2 đoạn:

  • Nguyễn Văn Cừ – ao di tích: Vị trí 1: 26 450 000; Vị trí 2: 15 077 000; Vị trí 3: 12 432 000; Vị trí 4: 11 109 000
  • Hết ao di tích – Qua UBND phường Bồ Đề đến đê Sông Hồng: Vị trí 1: 21 850 000; Vị trí 2: 12 673 000; Vị trí 3: 11 040 000; Vị trí 4: 9 508 000;

Phố Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề: Vị trí 1: 26 450 000; Vị trí 2: 15 077 000; Vị trí 3: 12 432 000; Vị trí 4: 11 109 000;

Phố Hồng Tiến, phường Bồ Đề: Vị trí 1: 40 600 000; Vị trí 2: 21 924 000; Vị trí 3: 17 864 000; Vị trí 4: 15 834 000;

Phố Lâm Du, phường Bồ Đề: Vị trí 1: 16 704 000; Vị trí 2: 10 524 000; Vị trí 3: 8 909 000; Vị trí 4: 8 018 000;

Phố Lâm Hạ, phường Bồ Đề: Vị trí 1: 33 350 000; Vị trí 2: 18 676 000; Vị trí 3: 15 341 000; Vị trí 4: 13 674 000;

Ngõ 200 đường Nguyễn Sơn (cũ): Vị trí 1: 33 350 000; Vị trí 2: 18 676 000; Vị trí 3: 15 341 000; Vị trí 4: 13 674 000;

Bảng giá đất phường Đức Giang, quận Long Biên

Phố Đức Giang, phường Đức Giang: chia làm 2 đoạn:

  • Phố Ngô Gia Tự đến Nhà máy hóa chất Đức Giang: Vị trí 1: 26 450 000; Vị trí 2: 15 077 000; Vị trí 3: 12 432 000; Vị trí 4: 11 109 000;
  • Nhà máy hóa chất Đức Giang đến đê sông Đuống: Vị trí 1: 19 780 000; Vị trí 2: 11 868 000; Vị trí 3: 10 419 000; Vị trí 4: 8 942 000;

Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ, phường Đức Giang: Vị trí 1: 16 704 000; Vị trí 2: 10 524 000; Vị trí 3: 8 909 000; Vị trí 4: 8 018 000;

Đường vào Z133 (Ngõ 99), phường Đức Giang: Vị trí 1: 19 780 000; Vị trí 2: 11 868 000; Vị trí 3: 10 419 000; Vị trí 4: 8 942 000;

Phố Lý Sơn, phường Ngọc Thụy+Đức Giang: Vị trí 1: 19 780 000; Vị trí 2: 11 868 000; Vị trí 3: 10 419 000; Vị trí 4: 8 942 000;

Phố Ô Cách, phường Đức Giang: Vị trí 1: 25 300 000; Vị trí 2: 14 421 000; Vị trí 3: 11 891 000; Vị trí 4: 10 626 000;

Phố Phan Văn Đáng, phường Đức Giang: Vị trí 1: 18 400 000; Vị trí 2: 11 224 000; Vị trí 3: 9 715 000; Vị trí 4: 8 464 000;

Phố Trường Lâm, phường Đức Giang: Vị trí 1: 24 150 000; Vị trí 2: 13 766 000; Vị trí 3: 11 592 000; Vị trí 4: 10 350 000;

Bảng giá đất phường Gia Thụy, quận Long Biên

Đường 22m, phường Gia Thụy: Vị trí 1: 33 350 000; Vị trí 2: 18 676 000; Vị trí 3: 15 341 000; Vị trí 4: 13 674 000;

Đường vào Gia Thụy, phường Gia Thụy, chia làm 2 đoạn:

  • Phố Nguyễn Văn Cừ – di tích gò Mộ Tổ: Vị trí 1: 24 150 000; Vị trí 2: 13 766 000; Vị trí 3: 11 592 000; Vị trí 4: 10 350 000;
  • Qua Gò di tích Mộ Tổ – cuối đường: Vị trí 1: 19 780 000; Vị trí 2: 11 868 000; Vị trí 3: 10 419 000; Vị trí 4: 8 942 000;

Phố Gia Thụy, phường Gia Thụy: Vị trí 1: 25 300 000; Vị trí 2: 14 421 000; Vị trí 3: 11 891 000; Vị trí 4: 10 626 000;

Phố Ngô Gia Khảm, phường Gia Thụy: Vị trí 1: 29 900 000; Vị trí 2: 16 744 000; Vị trí 3: 13 754 000; Vị trí 4: 12 259 000;

Phố Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề+Gia Thụy: Vị trí 1: 33 640 000; Vị trí 2: 18 838 000; Vị trí 3: 15 474 000; Vị trí 4: 13 792 000;

Bảng giá đất phường Giang Biên, quận Long Biên:

Đường vào Giang Biên, phường Giang Biên: Vị trí 1: 16 704 000; Vị trí 2: 10 524 000; Vị trí 3: 8 909 000; Vị trí 4: 8 018 000;

Đường vào Tình Quang, phường Giang Biên: Vị trí 1: 10 904 000; Vị trí 2: 7 415 000; Vị trí 3: 6 324 000; Vị trí 4: 5 779 000;

Phố Kẻ Tạnh, phường Giang Biên: Vị trí 1: 16 704 000; Vị trí 2: 10 524 000; Vị trí 3: 8 909 000; Vị trí 4: 8 018 000;

Phố Mai Chí Thọ, phường Giang Biên: Vị trí 1: 21 000 000; Vị trí 2: 11 970 000; Vị trí 3: 10 080 000; Vị trí 4: 9 000 000;

Phố Nguyễn Văn Hưởng, phường Giang Biên: Vị trí 1: 16 704 000; Vị trí 2: 10 524 000; Vị trí 3: 8 909 000; Vị trí 4: 8 018 000;

Bảng giá đất phường Long Biên, quận Long Biên:

Đường Cổ Linh: chia làm 2 đoạn:

  • Chân đê sông Hồng – phố Thạch Bàn, phường Long Biên: Vị trí 1: 22 040 000; Vị trí 2: 12 783 000; Vị trí 3: 11 136 000; Vị trí 4: 9 591 000;
  • Phố Thạch Bàn – nút giao Hà Nội – Hải Phòng, phường Thạch Bàn: Vị trí 1: 16 560 000; Vị trí 2: 10 433 000; Vị trí 3: 8 832 000; Vị trí 4: 7 949 000;

Phố Đàm Quang Trung, phường Long Biên: Vị trí 1:22 040 000; Vị trí 2: 12 783 000; Vị trí 3: 11 136 000; Vị trí 4: 9 591 000;

Phố Thạch Cầu, phường Long Biên: Vị trí 1: 14 030 000; Vị trí 2: 9 120 000; Vị trí 3: 7 949 000; Vị trí 4: 7 015 000;

Phố Trạm, phường Long Biên: Vị trí 1: 16 704 000; Vị trí 2: 10 524 000; Vị trí 3: 8 909 000; Vị trí 4: 8 018 000;

Phố Tư Đình, phường Long Biên: Vị trí 1: 12 528 000; Vị trí 2: 8 394 000; Vị trí 3: 7 141 000; Vị trí 4: 6 515 000;

Bảng giá đất phường Phúc Đồng, quận Long Biên:

Phố Chu Huy Mân, phường Phúc Đồng: chia làm 2 đoạn:

  • Đường Nguyễn Văn Linh – phố Đoàn Khuê: Vị trí 1: 26 450 000 VNĐ; Vị trí 2: 15 077 000; Vị trí 3: 12 432 000; Vị trí 4: 11 109 000;
  • Phố Đoàn Khuê – Cuối đường: Vị trí 1: 24 150 000; Vị trí 2: 13 766 000; Vị trí 3: 11 592 000; Vị trí 4: 10 350 000;

Phố Mai Phúc, phường Phúc Đồng: Vị trí 1: 18 400 000; Vị trí 2: 11 224 000; Vị trí 3: 9 715 000; Vị trí 4: 8 464 000;

Phố Nguyễn Lam, phường Phúc Đồng: Vị trí 1: 19 000 000; Vị trí 2: 11 020 000; Vị trí 3: 9 600 000; Vị trí 4: 8 268 000;

Phố Tân Thụy, phường Phúc Đồng: Vị trí 1: 18 400 000; Vị trí 2: 11 224 000; Vị trí 3: 9 715 000; Vị trí 4: 8 464 000;

Bảng giá đất phường Phúc Lợi, quận Long Biên:

Phố Hội Xá, phường Phúc Lợi: Vị trí 1: 24 150 000; Vị trí 2: 13 766 000; Vị trí 3: 11 592 000; Vị trí 4: 10 350 000;

Đường Phúc Lợi, phường Phúc Lợi: Vị trí 1: 26 680 000; Vị trí 2: 15 208 000; Vị trí 3: 12 540 000; Vị trí 4: 11 206 000;

Phố Trần Danh Tuyên, phường Phúc Lợi: Vị trí 1: 24 150 000; Vị trí 2: 13 766 000; Vị trí 3: 11 592 000; Vị trí 4: 10 350 000;

Bảng giá đất phường Sài Đồng, quận Long Biên:

Phố Cầu Bây, phường Sài Đồng: Vị trí 1: 18 560 000 VNĐ; Vị trí 2: 11 322 000 VNĐ; Vị trí 3: 9 800 000 VNĐ; Vị trí 4: 8 538 000 VNĐ;

Phố Hoàng Thế Thiện, phường Sài Đồng: Vị trí 1: 17 200 000; Vị trí 2: 10 320 000; Vị trí 3: 9 060 000; Vị trí 4: 7 776 000;

Phố Huỳnh Văn Nghệ, phường Sài Đồng: Vị trí 1: 19 952 000; Vị trí 2: 11 971 000; Vị trí 3: 10 510 000; Vị trí 4: 9 020 000;

Phố Sài Đồng, phường Sài Đồng: Vị trí 1: 22 040 000; Vị trí 2: 12 783 000; Vị trí 3: 11 136 000; Vị trí 4: 9 591 000;

Bảng giá đất phường Thạch Bàn, quận Long Biên:

Cầu Thanh Trì (đường gom cầu Thanh Trì), phường Thạch Bàn: Vị trí 1: 13 110 000 VNĐ; Vị trí 2: 8 653 000 VNĐ; Vị trí 3: 7 342 000 VNĐ; Vị trí 4: 6 686 000 VNĐ;

Phố Đồng Dinh, phường Thạch Bàn: Vị trí 1: 13 110 000; Vị trí 2: 8 653 000; Vị trí 3: 7 342 000; Vị trí 4: 6 686 000;

Phố Huỳnh Tấn Phát, phường Thạch Bàn: Vị trí 1: 19 952 000; Vị trí 2: 11 971 000; Vị trí 3: 10 510 000; Vị trí 4: 9 020 000;

Phố Ngọc Trì, phường Thạch Bàn: chia làm 2 đoạn:

  • Phố Thạch Bàn – đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn: Vị trí 1: 13 224 000; Vị trí 2: 8 728 000 ; Vị trí 3: 7 405 000; Vị trí 4: 6 744 000;
  • Nút giao đường Cổ Linh -phố Ngọc Trì đến cuối đường: Vị trí 1: 13 110 000; Vị trí 2: 8 653 000; Vị trí 3: 7 342 000; Vị trí 4: 6 686 000;

Phố Thạch Bàn, phường Thạch Bàn: chia làm 2 đoạn

  • Đường Nguyễn Văn Linh – Nút giao đường Cổ Linh: Vị trí 1: 21 000 000; Vị trí 2: 11 970 000; Vị trí 3: 10 080 000; Vị trí 4: 9 000 000;
  • Nút giao đường Cổ Linh – Đê sông Hồng: Vị trí 1: 14 030 000; Vị trí 2: 9 199 000; Vị trí 3: 8 018 000; Vị trí 4: 7 076 000;

Bảng giá đất phường Thượng Thanh, quận Long Biên:

Phố Đặng Vũ Hỷ, phường Thượng Thanh: chia làm 2 đoạn:

  • Phố Ngô Gia Tự đến đường Tầu: Vị trí 1: 21 850 000; Vị trí 2: 12 673 000; Vị trí 3: 11 040 000; Vị trí 4: 9 508 000;
  • Đường Tầu đến đê sông Đuống: Vị trí 1: 19 780 000; Vị trí 2: 11 868 000; Vị trí 3: 10 419 000; Vị trí 4: 8 942 000;

Phố Gia Quất, phường Thượng Thanh: Vị trí 1: 24 150 000; Vị trí 2: 13 766 000; Vị trí 3: 11 592 000; Vị trí 4: 10 350 000;

Phố Thanh Am, phường Thượng Thanh: Vị trí 1: 16 560 000; Vị trí 2: 10 433 000; Vị trí 3: 8 832 000; Vị trí 4: 7 949 000;

Phố Thượng Thanh, phường Thượng Thanh: Vị trí 1: 21 850 000; Vị trí 2: 12 673 000; Vị trí 3: 11 040 000; Vị trí 4: 9 508 000;

Bảng giá đất phường Việt Hưng, quận Long Biên:

Phố Đào Văn Tập, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 21 000 000; Vị trí 2: 11 970 000; Vị trí 3: 10 080 000; Vị trí 4: 9 000 000;

Phố Đoàn Khuê, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 24 150 000; Vị trí 2: 13 766 000; Vị trí 3: 11 592 000; Vị trí 4: 10 350 000;

Phố Hoa Lâm, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 25 300 000; Vị trí 2: 14 421 000; Vị trí 3: 11 891 000; Vị trí 4: 10 626 000;

Phố Kim Quan, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 19 780 000; Vị trí 2: 11 868 000; Vị trí 3: 10 419 000; Vị trí 4: 8 942 000;

Phố Kim Quan Thượng, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 19 780 000; Vị trí 2: 11 868 000; Vị trí 3: 10 419 000; Vị trí 4: 8 942 000;

Phố Lệ Mật, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 25 300 000; Vị trí 2: 14 421 000; Vị trí 3: 11 891 000; Vị trí 4: 10 626 000;

Phố Lưu Khánh Đàm, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 26 680 000; Vị trí 2: 15 280 000; Vị trí 3: 12 540 000; Vị trí 4: 11 206 000;

Phố Nguyễn Cao Luyện, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 26 680 000; Vị trí 2: 15 208 000; Vị trí 3: 12 540 000; Vị trí 4: 11 206 000;

Phố Thép Mới, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 18 400 000; Vị trí 2: 11 224 000; Vị trí 3: 9 715 000; Vị trí 4: 8 464 000;

Phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng: Vị trí 1: 26 450 000; Vị trí 2: 15 077 000; Vị trí 3: 12 432 000; Vị trí 4: 11 109 000;

Thông tin thêm về Khung giá đất Hà Nội 2020:

Tải Bảng giá đất tại quận Long Biên giai đoạn 2020-2024: tải ngay tại đây

Tải Bảng giá đất Thành phố Hà Nội giai đoạn 2020-2024: tải bảng giá tại đây